Câu tiếng Anh có từ “purchaser”
114 câu thật có từ purchaser hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: purchaser nghĩa là người mua. purchaser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who buys. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ purchaser
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Ah! no, we were mistaken; he had discovered a purchaser for his diamond.
Từ trong câu: purchaser, discover, diamond
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By noon he had found a purchaser for his stable.
Từ trong câu: purchaser, noon, find, stable
Harold MacGrath, Half a Rogue. Nguồn: Project Gutenberg #4790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By great good fortune the weight-maker of Knuslingen had found a purchaser for the smaller work, which was nearly finished.
Thật may mắn, người làm trọng lượng ở Knuslingen đã tìm được người mua tác phẩm nhỏ hơn, công việc này đã gần hoàn thành.
Từ trong câu: purchaser, great, good, fortune, weight, maker, find, small
Berthold Auerbach, Edelweiss: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #33007. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thanks to clever purchasers of land, the magistrate had been able to make a secret, sewer-like passage on his own property, and consequently, without interference.
Từ trong câu: purchaser, thank, clever, land, able, make, secret, sewer
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Meantime, the number of horses that had been agreed upon as an equivalent for the captives, were brought up and delivered over to their purchasers.
Từ trong câu: equivalent, meantime, purchaser, captive, number, horse, agree, bring
Edwin Eastman, Seven and nine years among the Camanches and Apaches. Nguồn: Project Gutenberg #27164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng purchaser
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| prospective purchaser | 29 lần |
| intending purchaser | 53 lần |
| fide purchaser | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ purchaser
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ purchaser trong kho câu?
- Kho câu có 114 câu có từ purchaser hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ purchaser xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ purchaser gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ purchaser?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ purchaser: Câu phủ định (16 câu), can và could (11 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.