Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proverbial”

94 câu thật có từ proverbial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proverbial nghĩa là tục ngữ. proverbial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or resembling or expressed in a proverb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proverbial

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • They don't want the proverbial "elephant in the living room" that no one will talk about.

    Từ trong câu: proverbial, want, elephant, live, room, talk

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Support Groups», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57931 (bản sửa đổi 3822507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "It is proverbial that girls never know their own minds.

    “Có câu tục ngữ rằng con gái không bao giờ biết được suy nghĩ của chính mình.

    Từ trong câu: proverbial, girl, never, know, mind

    Susan Warner, The End of a Coil. Nguồn: Project Gutenberg #27618. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To us, at least, familiarity with the many phases of railroad traveling has not engendered the proverbial consequence.

    Từ trong câu: proverbial, least, familiarity, many, phase, railroad, travel, engender

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In practical matters, for example, has it not become almost proverbial that the man of logic cannot prosper?

    Từ trong câu: proverbial, practical, matter, example, become, almost, man, logic

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The action of the Courts of Vienna and London was not unlike that of the sun and the wind in the proverbial saw.

    Từ trong câu: proverbial, action, court, unlike, sun, wind, saw

    J. Holland Rose, The Life of Napoleon I (Volume 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #14289. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The proverbial unreliability of statistics justifies the assumption that the Negro's death-rate is not as great as it is said to be.

    Từ trong câu: proverbial, statistic, justify, assumption, death, rate, great

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The listener’s proverbial fate was not absolutely hers; she had heard no evil of herself, but she had heard a great deal of very painful import.

    Từ trong câu: import, proverbial, fate, absolutely, hers, hear, evil, herself

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng proverbial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proverbial sayings29 lần
tupper's proverbial7 lần
proverbial philosophy77 lần
proverbial fickleness7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proverbial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proverbial trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ proverbial hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proverbial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proverbial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proverbial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proverbial: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.