Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “proverbial”

94 câu thật có từ proverbial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: proverbial nghĩa là tục ngữ. proverbial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or resembling or expressed in a proverb. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ proverbial

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Perhaps the proverbial phrase just quoted may have had its origin in the natural phenomenon here described.

    Từ trong câu: proverbial, perhaps, phrase, quote, origin, natural, phenomenon, describe

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cool as the proverbial cucumber were Major Rodger of the Diamond Fields Horse and Major May of the Diamond Fields Artillery.

    Từ trong câu: cucumber, cool, proverbial, major, diamond, field, horse

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Your Majesty has a certain manner," the Prince began, with a pretence of hesitation, "a charm of manner, I might say, which is proverbial.

    Từ trong câu: certain, begin, proverbial, hesitation, charm, manner, prince

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Seems to me he might as well search for the proverbial needle,” mused Shepperton, and, tired of watching, he turned his attention to the ruins.

    Từ trong câu: needle, tire, proverbial, ruin, muse, tired, attention, search

    Roland, -1966 Filkin, Agar Halfi the mystic. Nguồn: Project Gutenberg #77673. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng proverbial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
proverbial sayings29 lần
tupper's proverbial7 lần
proverbial philosophy77 lần
proverbial fickleness7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ proverbial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proverbial trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ proverbial hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ proverbial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proverbial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proverbial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proverbial: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.