Câu tiếng Anh có từ “proverbial”
94 câu thật có từ proverbial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proverbial nghĩa là tục ngữ. proverbial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or resembling or expressed in a proverb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proverbial
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One could have eaten a meal off the ground without overbrimming the proverbial peck of dirt.
Từ trong câu: proverbial, ground, dirt, eat, meal, off
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In practical matters, for example, has it not become almost proverbial that the man of logic cannot prosper?
Từ trong câu: proverbial, practical, matter, example, become, almost, man, logic
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His misfortunes were as proverbial as his bravery, or as his energetic complaints of "ill luck" could make them.
Từ trong câu: proverbial, misfortune, bravery, energetic, complaint, ill, luck, make
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Missing Bride. Nguồn: Project Gutenberg #14382. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To listen to him was to be converted to his views; he could talk the legs off the proverbial brass pot.
Từ trong câu: proverbial, listen, convert, view, talk, leg, off, brass
Arundel Cotter, United States Steel: A Corporation with a Soul. Nguồn: Project Gutenberg #48465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a full minute neither of us could do aught but cling with the proverbial desperation of the drowning man to the handrails of our swinging seats.
Từ trong câu: proverbial, desperation, full, minute, neither, man, swing, seat
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proverbial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proverbial sayings | 29 lần |
| tupper's proverbial | 7 lần |
| proverbial philosophy | 77 lần |
| proverbial fickleness | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proverbial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proverbial trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ proverbial hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proverbial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proverbial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proverbial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proverbial: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.