Câu tiếng Anh có từ “proverbial”
94 câu thật có từ proverbial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: proverbial nghĩa là tục ngữ. proverbial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to or resembling or expressed in a proverb. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ proverbial
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
This ought to be apparent even to the proverbial wayfaring man.
Từ trong câu: proverbial, ought, apparent, even, man
Francis John McConnell, Understanding the Scriptures. Nguồn: Project Gutenberg #9492. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we remember the conditions under which the actor pursues his calling, it is scarcely surprising that the term "poor players," should have become proverbial.
Từ trong câu: proverbial, remember, condition, actor, pursue, call, scarcely, surprise
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng proverbial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| proverbial sayings | 29 lần |
| tupper's proverbial | 7 lần |
| proverbial philosophy | 77 lần |
| proverbial fickleness | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ proverbial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ proverbial trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ proverbial hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ proverbial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ proverbial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ proverbial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ proverbial: Hiện tại hoàn thành (14 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.