Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prime”

333 câu thật có từ prime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prime nghĩa là số nguyên tố. prime là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: first in rank or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prime

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng prime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prime minister11.671 lần
prime minister's350 lần
prime ministers392 lần
prime mover255 lần
deputy prime331 lần
metroid prime254 lần
israeli prime141 lần
australian prime151 lần
prime favorite157 lần
prime favourite179 lần
british prime290 lần
prime numbers221 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prime trong kho câu?
Kho câu có 333 câu có từ prime hoặc các dạng của từ, trích từ 286 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 140 câu, rồi Bậc C1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prime: Câu phủ định (34 câu), Hiện tại hoàn thành (28 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.