E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prime”

313 câu thật có từ prime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prime nghĩa là số nguyên tố. prime là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: first in rank or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prime

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And, Grace, I’m developing ever such a prime late cut, and I’ve great hopes of my leg glance.

    Từ trong câu: prime, developing, grace, develop, ever, late, cut, great

    J. C. Snaith, Willow the king. Nguồn: Project Gutenberg #73075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Services like Netflix and Amazon Prime Video have made it easier for audiences to watch movies and web series at home.

    Các dịch vụ như Netflix và Amazon Prime Video đã giúp khán giả xem phim và phim bộ trên web tại nhà dễ dàng hơn.

    Từ trong câu: prime, web, movie, service, like, video, make, easy

    «Bollywood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25183 (bản sửa đổi 10973957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Prime old downs maintained their previous value; but that of all other kinds of sheep had a downward tendency.

    Từ trong câu: downward, prime, old, down, maintain, previous, value, kind

    Various, The Economist, Volume 1, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #27647. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His business featured teen dance television programs, prime-time specials, game shows, and movies.

    Từ trong câu: teen, business, feature, dance, television, program, prime, time

    «Dick Clark dies at 82», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=417702 (bản sửa đổi 4816742). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng prime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prime minister11.671 lần
prime minister's350 lần
prime ministers392 lần
prime mover255 lần
deputy prime331 lần
metroid prime254 lần
israeli prime141 lần
australian prime151 lần
prime favorite157 lần
prime favourite179 lần
british prime290 lần
prime numbers221 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prime trong kho câu?
Kho câu có 313 câu có từ prime hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prime gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prime: Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.