Câu tiếng Anh có từ “pie”
219 câu thật có từ pie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pie nghĩa là chiếc bánh. pie là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dish baked in pastry-lined pan often with a pastry top. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pie
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Look at and and determine which graph (pie or bar) you think displays the comparisons better.
Từ trong câu: pie, look, determine, graph, bar, think, display, comparison
«Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
The house furnished no supper; but a woman attended with mutton pies, which anybody might purchase."
Từ trong câu: pie, mutton, house, furnish, supper, woman, attend, anybody
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hence the story which tells how the members requested Mr. Cat to bake some of his pies with D'Urfey's works under them.
Từ trong câu: pie, hence, story, tell, member, request, mr, cat
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He went to a closet and came back with some crisp crackers, and two large pieces of pie, which he insisted that the boys take.
Từ trong câu: closet, pie, crisp, go, come, back, large, piece
Frank V. Webster, Jack the runaway; or, On the road with a circus. Nguồn: Project Gutenberg #68413. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had worshipped the terrace on which the pies lethargically leaned.
Từ trong câu: lethargically, terrace, pie, lean
Robert Hichens, The Londoners. Nguồn: Project Gutenberg #68809. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And he would fain have filled himself up with the adamantine cookies and the indestructible pie and vulcanized sandwiches which the tourists did eat.
Từ trong câu: cookie, fill, himself, up, pie, sandwich, tourist, eat
Bill Nye, Bill Nye and Boomerang Or, The Tale of a Meek-Eyed Mule, and Some Other Literary Gems. Nguồn: Project Gutenberg #51959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pie
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pie trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ pie hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pie gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pie: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.