E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pie”

219 câu thật có từ pie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pie nghĩa là chiếc bánh. pie là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dish baked in pastry-lined pan often with a pastry top. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pie

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • "We will find some sand and make sand pies," said George.

    Từ trong câu: pie, find, sand, make

    Anatole France, Bee: The Princess of the Dwarfs. Nguồn: Project Gutenberg #53771. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ll do it for half a pie,” said Bonny, generously.

    Từ trong câu: pie, generously, half

    Marshall Saunders, The Story of the Gravelys: A Tale for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #53675. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “As you will, Livesey,” said the squire; “Hawkins has earned better than cold pie.”

    Từ trong câu: earn, pie, better, cold

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Set you down to a rook-pie, and you will engulf a dozen unfortunates before you bury your visage in the pewter.

    Từ trong câu: engulf, set, down, pie, dozen, bury

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 393, July 1848. Nguồn: Project Gutenberg #44533. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pie

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mince pie806 lần
apple pie735 lần
pumpkin pie296 lần
pigeon pie276 lần
pie crust253 lần
chicken pie246 lần
pork pie202 lần
custard pie128 lần
mud pie189 lần
veal pie73 lần
eel pie75 lần
humble pie209 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pie

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pie trong kho câu?
Kho câu có 219 câu có từ pie hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pie gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pie?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pie: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (25 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.