Câu tiếng Anh có từ “pie”
277 câu thật có từ pie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pie nghĩa là chiếc bánh. pie là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dish baked in pastry-lined pan often with a pastry top. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pie
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They were soon selling peaches, butter milk and sweet potato pies to the troops.
Từ trong câu: peach, pie, soon, sell, butter, milk, sweet, potato
Harry Endicott Webber, Twelve Months with the Eighth Massachusetts Infantry in the Service of the United States. Nguồn: Project Gutenberg #52321. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mother made a piece of poetry to amuse him while the pie was being made.
Từ trong câu: piece, amuse, poetry, pie, while, mother, make
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was the Badger, who, having finished his pie, had turned round in his chair and was looking at them severely.
Từ trong câu: finish, chair, severely, pie, turn, round, look
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I left here Dora was playing with her doll in the kitchen and Davy was making mud pies behind the barn.
Từ trong câu: play, kitchen, barn, doll, mud, pie, behind, leave
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he smiled and took off his hat; for the maker of the tantalizing pies was looking at him through the screen door.
Từ trong câu: tantalize, smile, take, off, hat, maker, pie, look
Austin, 1885?-1933 Hall, Where the West begins. Nguồn: Project Gutenberg #74701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I observed that he did the same thing while I was getting out the remains of the pigeon-pie, and so forth.
Từ trong câu: remains, observe, thing, get, out, remain, pigeon, pie
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pie
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pie trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ pie hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pie gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pie: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.