Câu tiếng Anh có từ “pie”
277 câu thật có từ pie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pie nghĩa là chiếc bánh. pie là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dish baked in pastry-lined pan often with a pastry top. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pie
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There is no direct evidence of PIE because it was never written down.
Từ trong câu: pie, direct, evidence, because, never, write, down
«Proto-Indo-European language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61804 (bản sửa đổi 10967108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For example, there is a pie chart about gender distribution.
Từ trong câu: pie, distribution, example, chart, gender
«Practical DevOps for Big Data/Fraud Detection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=386577 (bản sửa đổi 3367984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They did not eat much, although they had been working in the cold all day, and there was a rabbit stewed in gravy for supper, and prune pies.
Từ trong câu: pie, although, gravy, eat, much, work, cold, day
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There has been a slight drop in advertisement revenue--Ferrol has a finger in every pie.
Từ trong câu: revenue, pie, advertisement, slight, drop, finger, every
Alphonse Courlander, Mightier than the Sword. Nguồn: Project Gutenberg #55535. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was something in them about pumpkin pie and virtue.
Từ trong câu: pumpkin, pie, something, virtue
Stephen Crane, Maggie: A Girl of the Streets. Nguồn: Project Gutenberg #447. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a counter there with three divisions respectively devoted to cakes, candies, and pies.
Từ trong câu: respectively, counter, division, devote, cake, candy, pie
Mary C. Hungerford, The Friendly Five: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #58751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was some slight mistake concerning his nickname, for Peter Stokes sold baked plum pudding, not pies.
Từ trong câu: pudding, nickname, plum, stoke, slight, mistake, concern, sell
H. G. Somerville, Curiosities of Impecuniosity. Nguồn: Project Gutenberg #38439. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pie
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pie trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ pie hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pie gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pie: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.