Câu tiếng Anh có từ “pie”
197 câu thật có từ pie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pie nghĩa là chiếc bánh. pie là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dish baked in pastry-lined pan often with a pastry top. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pie
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Two graphs that are used to display qualitative data are pie charts and bar graphs.
Từ trong câu: pie, graph, use, display, qualitative, data, chart, bar
«Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Statistics, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
Humble pie is not a tasty dish even to the palate accustomed to it.
Từ trong câu: tasty, palate, humble, pie, dish, even, accustom
Joseph Crosby Lincoln, The Big Mogul. Nguồn: Project Gutenberg #68048. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pie
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pie trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ pie hoặc các dạng của từ, trích từ 164 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pie gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 61 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pie: Quá khứ đơn (23 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.