Câu tiếng Anh có từ “pie”
277 câu thật có từ pie hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pie nghĩa là chiếc bánh. pie là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dish baked in pastry-lined pan often with a pastry top. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pie
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The house furnished no supper; but a woman attended with mutton pies, which anybody might purchase."
Từ trong câu: pie, mutton, house, furnish, supper, woman, attend, anybody
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Nevertheless, it may well be believed that since they have such a ravenous finger in the pie, it is deemed but wise to look sharp to them.
Từ trong câu: pie, nevertheless, well, believe, since, finger, wise, look
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Pork pies usually have a very high fat content and may be served cold.
Từ trong câu: pork, pie, usually, high, fat, content, serve, cold
«Pie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32248 (bản sửa đổi 10868187). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The bottom crust of pies may often be made of plainer pastry than the upper.
Từ trong câu: pastry, bottom, pie, often, make, plain, upper
Marion Harland, Common Sense in the Household: A Manual of Practical Housewifery. Nguồn: Project Gutenberg #48804. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That he might lose no time by indecision, he selected a large pie upon which to pounce instantaneously.
Từ trong câu: select, pounce, instantaneously, lose, time, large, pie
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pie
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pie
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pie trong kho câu?
- Kho câu có 277 câu có từ pie hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pie xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pie gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pie?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pie: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.