Câu tiếng Anh có từ “picky”
30 câu thật có từ picky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: picky nghĩa là kén chọn. picky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: exacting especially about details. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ picky
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Now she's thinking you have so much choice you have to be picky.
Từ trong câu: picky, now, think, much, choice
«Guide to Social Activity/Seduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220123 (bản sửa đổi 3584044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The master’s about somewhere, I take it.--Picky, go and find the master.”
Từ trong câu: picky, somewhere, take, go, find, master
Anthony Trollope, Harry Heathcote of Gangoil: A Tale of Australian Bush-Life. Nguồn: Project Gutenberg #5642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In general, Haskell isn't picky about spaces, except where otherwise noted.
Từ trong câu: picky, general, space, except, otherwise, note
«Haskell/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6375 (bản sửa đổi 4666168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When Picky and Pokey are returned to their house, their mom is frightened by Buzz Buzz and swats him.
Từ trong câu: picky, return, house, mom, frighten, buzz
«EarthBound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26074 (bản sửa đổi 9939268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Blueberries, bananas, eggs, salmon are good examples to feed your cat Birman, as they can be quite the picky eaters.
Từ trong câu: picky, banana, egg, salmon, good, example, feed, cat
«Birman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800535 (bản sửa đổi 9737889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Picky eaters may eat none or only one.
Từ trong câu: picky, eat, none
«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills IV», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101010 (bản sửa đổi 4440454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lua for PSP is pretty picky and you must know what you are doing and understand why it is being done.
Từ trong câu: picky, pretty, know, do, understand
«PSP Development/Lua», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381417 (bản sửa đổi 3678194). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She is so picky and so ready to condemn fads and fancies in others when she is full of them herself.
Từ trong câu: picky, ready, condemn, fancy, other, full, herself
Amy Ella Blanchard, Wits' End. Nguồn: Project Gutenberg #71546. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On this occasion, however, no sparring was permitted, but Picky reaped a rich harvest of silver, bestowed upon him by old Etonians.
Từ trong câu: picky, occasion, however, permit, reap, rich, harvest, silver
Ralph Nevill, Floreat Etona: Anecdotes and Memories of Eton College. Nguồn: Project Gutenberg #53769. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Picky users may wish to have more control over their installation.
Người dùng kén chọn có thể muốn có nhiều quyền kiểm soát hơn đối với cài đặt của họ.
Từ trong câu: installation, picky, user, wish, control
«LaTeX/Installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132772 (bản sửa đổi 4626833). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ picky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ picky trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ picky hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ picky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ picky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ picky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ picky: Câu phủ định (8 câu), can và could (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.