Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “picky”

30 câu thật có từ picky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: picky nghĩa là kén chọn. picky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: exacting especially about details. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ picky

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • When Picky and Pokey are returned to their house, their mom is frightened by Buzz Buzz and swats him.

    Từ trong câu: picky, return, house, mom, frighten, buzz

    «EarthBound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26074 (bản sửa đổi 9939268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But the hill is shelled by day and shelled and bombed by night, in a picky sort of a way.

    Từ trong câu: picky, hill, shell, day, bomb, night, sort, way

    Francis Patrick Duffy, Father Duffy's story. Nguồn: Project Gutenberg #71091. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ picky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ picky trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ picky hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ picky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ picky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.