Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “picky”
30 câu thật có từ picky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: picky nghĩa là kén chọn. picky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: exacting especially about details. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ picky
MAPLE is thus more picky about what operators you can use than MATLAB.
Từ trong câu: picky, maple, thus, operator, use
«MATLAB Programming/Advanced Topics/Toolboxes and Extensions/Symbolic Toolbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88753 (bản sửa đổi 3820619). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Considering their environment,they are unlikely to be picky about food.
Từ trong câu: picky, consider, environment, unlikely, food
«Vampire squid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54743 (bản sửa đổi 10894904). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A status report from an unhappy, and probably picky, customer.
Từ trong câu: picky, status, report, unhappy, probably, customer
Eric S., 1957- [Editor] Raymond, The Jargon File, Version 2.9.10, 01 Jul 1992. Nguồn: Project Gutenberg #38. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Therefore, I remain critical (if not downright picky) about how I choose to spend my time, money, and other resources.
Vì vậy, tôi vẫn quan trọng (nếu không muốn nói là hết sức kén chọn) về cách tôi chọn sử dụng thời gian, tiền bạc và các nguồn lực khác của mình.
Từ trong câu: picky, therefore, remain, critical, choose, spend, time, money
«NAMP: Not Another Marketing Ploy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321874 (bản sửa đổi 2716748). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But the hill is shelled by day and shelled and bombed by night, in a picky sort of a way.
Từ trong câu: picky, hill, shell, day, bomb, night, sort, way
Francis Patrick Duffy, Father Duffy's story. Nguồn: Project Gutenberg #71091. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I think you can figure out what all the symbols are and what they do, but QBasic is picky about equations.
Tôi nghĩ bạn có thể hiểu tất cả các ký hiệu là gì và chúng làm gì, nhưng QBasic rất kén chọn các phương trình.
Từ trong câu: picky, think, figure, out, symbol, equation
«QBasic/Basic Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74913 (bản sửa đổi 3998268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Apparently, the SeniorWebNL members are quite picky.
Từ trong câu: picky, apparently, member, quite
«TAO/SeniorWebNL's online contact services», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136512 (bản sửa đổi 1199554). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Therefore, mathematicians need to be picky!
Từ trong câu: picky, therefore, mathematician, need
«CLEP College Algebra/Intro to Algebraic Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423144 (bản sửa đổi 4504406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"They say when a woman that's done her own cooking first gets a hired girl, she becomes right picky about her food," rejoined Curly.
Từ trong câu: picky, woman, cook, first, get, hire, girl, become
Honoré Morrow, The Enchanted Canyon. Nguồn: Project Gutenberg #16889. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Worse, however, than waiting for the mail carrier was when the mail arrived having nothing addressed, or of interest, to me; I was not picky...
Từ trong câu: picky, bad, however, wait, mail, carrier, arrive, nothing
Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ picky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ picky trong kho câu?
- Kho câu có 30 câu có từ picky hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ picky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ picky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ picky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ picky: Câu phủ định (8 câu), can và could (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.