Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “picky”

30 câu thật có từ picky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: picky nghĩa là kén chọn. picky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: exacting especially about details. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ picky

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • MAPLE is thus more picky about what operators you can use than MATLAB.

    Từ trong câu: picky, maple, thus, operator, use

    «MATLAB Programming/Advanced Topics/Toolboxes and Extensions/Symbolic Toolbox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88753 (bản sửa đổi 3820619). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Picky," he said, mopping his face, "I can't do it.

    Từ trong câu: picky, face

    Owen Johnson, Murder in Any Degree. Nguồn: Project Gutenberg #12686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Blueberries, bananas, eggs, salmon are good examples to feed your cat Birman, as they can be quite the picky eaters.

    Từ trong câu: picky, banana, egg, salmon, good, example, feed, cat

    «Birman», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800535 (bản sửa đổi 9737889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I think you can figure out what all the symbols are and what they do, but QBasic is picky about equations.

    Tôi nghĩ bạn có thể hiểu tất cả các ký hiệu là gì và chúng làm gì, nhưng QBasic rất kén chọn các phương trình.

    Từ trong câu: picky, think, figure, out, symbol, equation

    «QBasic/Basic Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74913 (bản sửa đổi 3998268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ picky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ picky trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ picky hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ picky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ picky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ picky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ picky: Câu phủ định (8 câu), can và could (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.