E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “picky”

30 câu thật có từ picky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: picky nghĩa là kén chọn. picky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: exacting especially about details. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ picky

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • You'd have had a three, Picky; you know you would."

    Từ trong câu: picky, know

    Owen Johnson, Murder in Any Degree. Nguồn: Project Gutenberg #12686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ picky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ picky trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ picky hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ picky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ picky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ picky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ picky: Câu phủ định (8 câu), can và could (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.