E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “picky”

30 câu thật có từ picky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: picky nghĩa là kén chọn. picky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: exacting especially about details. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ picky

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • In general, Haskell isn't picky about spaces, except where otherwise noted.

    Từ trong câu: picky, general, space, except, otherwise, note

    «Haskell/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=6375 (bản sửa đổi 4666168). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Picky," he said, mopping his face, "I can't do it.

    Từ trong câu: picky, face

    Owen Johnson, Murder in Any Degree. Nguồn: Project Gutenberg #12686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • PICs are all similar, and therefore you don't need to be too picky about which model to use.

    Từ trong câu: picky, similar, therefore, need, model, use

    «Embedded Systems/PIC Microcontroller», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21148 (bản sửa đổi 4519486). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The compiler is very picky about what operations are "parallel-safe" and is not shy about letting you know.

    Từ trong câu: picky, operation, parallel, safe, shy, let, know

    «Erlang Programming/Design Principles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148707 (bản sửa đổi 3423225). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Therefore, I remain critical (if not downright picky) about how I choose to spend my time, money, and other resources.

    Vì vậy, tôi vẫn quan trọng (nếu không muốn nói là hết sức kén chọn) về cách tôi chọn sử dụng thời gian, tiền bạc và các nguồn lực khác của mình.

    Từ trong câu: picky, therefore, remain, critical, choose, spend, time, money

    «NAMP: Not Another Marketing Ploy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321874 (bản sửa đổi 2716748). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • That girl don't look like she'd been raised on sow-belly, an' sick folks is mighty picky in their eating."

    Từ trong câu: picky, girl, look, like, raise, belly, sick, folk

    Herman Whitaker, The Settler. Nguồn: Project Gutenberg #43450. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Play around with hill sizes and roughness if you're not satisfied with your landscape, but try not to be too picky.

    Từ trong câu: picky, play, around, hill, size, satisfied, landscape, try

    «Blender 3D: Noob to Pro/Landscape Modeling I: Basic Terrain», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135426 (bản sửa đổi 3451459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Worse, however, than waiting for the mail carrier was when the mail arrived having nothing addressed, or of interest, to me; I was not picky...

    Từ trong câu: picky, bad, however, wait, mail, carrier, arrive, nothing

    Lauren Ann Isaacson, Through These Eyes The courageous struggle to find meaning in a life stressed with cancer. Nguồn: Project Gutenberg #37060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ picky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ picky trong kho câu?
Kho câu có 30 câu có từ picky hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ picky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ picky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ picky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ picky: Câu phủ định (8 câu), can và could (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.