Câu tiếng Anh có từ “permeate”
117 câu thật có từ permeate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: permeate nghĩa là thấm vào. permeate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: spread or diffuse through. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ permeate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The elders failed not to imitate the little ones: it permeated the whole of society.
Từ trong câu: permeate, fail, imitate, little, one, whole, society
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He believed that this force permeated the universe and more especially affected the nervous system of men.
Từ trong câu: permeate, believe, force, universe, especially, affect, nervous, system
«Applied History of Psychology/Pseudoscientific Schools of Thought», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124959 (bản sửa đổi 3252798). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As meat and drink and warmth began to permeate the stranger he seemed to expand and lighten up.
Từ trong câu: permeate, meat, drink, warmth, begin, stranger, seem, expand
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The manner in which, as time went on, he permeated the unfortunate lord’s ancestry with this offence, was whimsically characteristic of Landor.
Từ trong câu: permeate, manner, time, go, unfortunate, offence, characteristic
Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Contributions to All The Year Round. Nguồn: Project Gutenberg #1464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed to smell the mingled odors of rum, salt-fish, and liquorice, with which every beam and rafter was permeated.
Từ trong câu: rafter, permeate, seem, smell, mingle, salt, fish, every
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A few minutes, as it seemed to me, passed, when a startling and peculiar light permeated the cavern.
Từ trong câu: peculiar, startling, permeate, startle, minute, seem, pass, light
Dick Donovan, Tales of terror. Nguồn: Project Gutenberg #76261. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng permeate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| permeate by pores | 61 lần |
| parietes permeate | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ permeate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permeate trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ permeate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ permeate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permeate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permeate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permeate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.