Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “permeate”

117 câu thật có từ permeate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: permeate nghĩa là thấm vào. permeate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: spread or diffuse through. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ permeate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Religion permeated every aspect of society and equally applied to king or farm worker.

    Từ trong câu: permeate, religion, every, aspect, society, equally, apply, king

    «European History/A Background of European History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9778 (bản sửa đổi 4669443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The need to belong become the broader idea that permeates human society, over romantic love.

    Từ trong câu: permeate, need, belong, become, broad, idea, human, society

    «Motivation and emotion/Book/2026/Falling in love», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331108 (bản sửa đổi 2832970). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Just as technological advances have permeated society, they have influenced economic development efforts in developing countries.

    Từ trong câu: permeate, technological, advance, society, influence, economic, development, effort

    «SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Open ICT4D», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273920 (bản sửa đổi 2360273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Though these concepts do not work to eliminate permeated security threats, they serve as a basic protection.

    Từ trong câu: permeate, though, concept, work, eliminate, security, threat, serve

    «Introduction to Information Technology/Cybersecurity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375172 (bản sửa đổi 3682076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng permeate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
permeate by pores61 lần
parietes permeate7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ permeate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permeate trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ permeate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ permeate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permeate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permeate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permeate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.