Câu tiếng Anh có từ “permeate”
117 câu thật có từ permeate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: permeate nghĩa là thấm vào. permeate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: spread or diffuse through. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ permeate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Our personal and professional lives are permeated by the concept of motivation.
Từ trong câu: permeate, personal, professional, life, concept, motivation
«Motivation and emotion/Book/2018/Motivation to learn», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238707 (bản sửa đổi 2582226). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was permeated by things European now, for the time at least, but was in no way enmeshed by them.
Từ trong câu: permeate, thing, now, time, least, way
Louise Jordan Miln, Mr. Wu Based on the Play "Mr. Wu" by H. M. Vernon and Harold Owen. Nguồn: Project Gutenberg #66877. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The generous spirit which has accompanied each gift permeates the pages, and its genial glow will be felt by all of our readers.
Từ trong câu: permeate, generous, spirit, accompany, gift, page, glow, feel
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In certain areas these are permeated by granitic material in the form of thin strings, knots and veins.
Từ trong câu: knot, permeate, certain, area, material, form, thin, string
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng permeate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| permeate by pores | 61 lần |
| parietes permeate | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ permeate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permeate trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ permeate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ permeate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permeate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permeate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permeate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.