Câu tiếng Anh có từ “permeate”
117 câu thật có từ permeate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: permeate nghĩa là thấm vào. permeate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: spread or diffuse through. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ permeate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He or she recognizes that there is a higher consciousness that permeates everything.
Từ trong câu: permeate, recognize, high, consciousness, everything
«Mysticism/What is mysticism?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295185 (bản sửa đổi 4426282). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However there is no question that money permeates most of our lives.
Từ trong câu: permeate, however, question, money, life
«Motivation and emotion/Book/2013/Money and happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149508 (bản sửa đổi 2328745). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Surely this shows that where education spreads and where Christianity, unconsciously perhaps, permeates the whole, there is a brighter day dawning for Islam.
Từ trong câu: permeate, surely, show, education, spread, perhaps, whole, bright
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a political leaven which permeates the whole mass, and brings it into the same condition.
Từ trong câu: leaven, permeate, political, whole, mass, bring, condition
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng permeate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| permeate by pores | 61 lần |
| parietes permeate | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ permeate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permeate trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ permeate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ permeate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permeate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permeate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permeate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.