Câu tiếng Anh có từ “permeate”
117 câu thật có từ permeate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: permeate nghĩa là thấm vào. permeate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: spread or diffuse through. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ permeate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
George, you can never know the depths of sadness that is permeating my every hope and aspiration!
Từ trong câu: permeate, never, know, depth, sadness, every, hope, aspiration
Ida Glenwood, Lily Pearl and The Mistress of Rosedale. Nguồn: Project Gutenberg #35765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The case is further evidence of how a "code of silence" can permeate an organization, especially law enforcement.
Từ trong câu: permeate, case, further, evidence, code, silence, organization, especially
«Professionalism/Justin Hopson and the Lords of Discipline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370952 (bản sửa đổi 3116639). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Even if the mind could be instantly permeated with the belief of health, the body will need a little time to completely change its expression.
Từ trong câu: permeate, even, mind, instantly, belief, health, body, need
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If he could but keep his ears tuned to the elusive vibrations that permeated this solitary dwelling, he might decipher its mystery.
Từ trong câu: elusive, permeate, keep, ear, tune, vibration, solitary, mystery
Alan Sullivan, The Jade God. Nguồn: Project Gutenberg #65559. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Consequently, what food can not be digested must decompose in the intestines, with the consequent production of poisonous fluids and gases which permeate the body.
Từ trong câu: fluid, poisonous, permeate, consequently, food, production, gas, body
Upton Sinclair, Good Health and How We Won It, With an Account of the New Hygiene. Nguồn: Project Gutenberg #66077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng permeate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| permeate by pores | 61 lần |
| parietes permeate | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ permeate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permeate trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ permeate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ permeate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permeate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permeate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permeate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.