Câu tiếng Anh có từ “permeate”
117 câu thật có từ permeate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: permeate nghĩa là thấm vào. permeate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: spread or diffuse through. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ permeate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Moreover, the story is permeated with homosexual innuendo.
Từ trong câu: permeate, innuendo, moreover, story
«House Made of Dawn/Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281385 (bản sửa đổi 4437946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Rhetoric is everywhere, it permeates all forms of media, and is the driving force of commercialism.
Từ trong câu: rhetoric, permeate, everywhere, form, media, drive, force
«Rhetoric and Composition/Teacher's Handbook/Assignment Sheet Database», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281326 (bản sửa đổi 4191375). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The “preoccupation with personality” in newspapers also permeated the market for novels.
Từ trong câu: preoccupation, permeate, personality, newspaper, market, novel
«Social Knowledge Creation/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389477 (bản sửa đổi 4442189). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a political leaven which permeates the whole mass, and brings it into the same condition.
Từ trong câu: leaven, permeate, political, whole, mass, bring, condition
Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has caused society to be permeated with a new leavening influence.
Từ trong câu: leavening, cause, society, permeate, new, leaven, influence
D. A. Steele, One hundred years with the Baptists of Amherst, N.S., 1810 to 1910. Nguồn: Project Gutenberg #75713. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng permeate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| permeate by pores | 61 lần |
| parietes permeate | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ permeate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ permeate trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ permeate hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ permeate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ permeate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ permeate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ permeate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.