Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “penalise”

31 câu thật có từ penalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: penalise nghĩa là trừng phạt. penalise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ penalise

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • In the first five minutes Brimfield was twice penalised for off-side play.

    Từ trong câu: penalise, first, five, minute, twice, off, side, play

    Ralph Henry Barbour, Left Tackle Thayer. Nguồn: Project Gutenberg #13542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Today, the French passed a bill that would penalise what the bill calls of the .

    Từ trong câu: penalise, today, pass, bill, call

    «French parliament approves bill on Armenian Genocide denial», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=52426 (bản sửa đổi 1971313). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Extended luxuries, ridiculously high wages, penalising taxes, were all artificial and demonstrated an entirely artificial life.

    Từ trong câu: penalise, penalize, extend, luxury, high, wage, tax, artificial

    W. B., Sir Richmond, Democracy: false or true?. Nguồn: Project Gutenberg #78117. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Employers of these children who could not show this were penalised.

    Người sử dụng lao động của những đứa trẻ này không thể chứng minh được điều này sẽ bị phạt.

    Từ trong câu: penalise, employer, child, show

    «Ragged school», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705536 (bản sửa đổi 10833956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Professor Snape appears and penalises Gryffindor ten points, then ten more for having Witch Weekly in class.

    Từ trong câu: penalise, professor, appear, ten, point, weekly, class

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Severus Snape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36014 (bản sửa đổi 4424164). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It not only penalises the man who is in it, but every one who is wide of it.

    Từ trong câu: penalise, man, every, wide

    A. Mackenzie, Golf Architecture: Economy in Course Construction and Green-Keeping. Nguồn: Project Gutenberg #65319. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Where several members raise their hands simultaneously, all will score the detection, or be penalised for the failure, as the case may be.

    Từ trong câu: penalise, several, member, raise, hand, simultaneously, score, detection

    Barry Pain, The Problem Club. Nguồn: Project Gutenberg #75598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The criminal code is extremely rude; no proportion is observed between the crime and the penalty, and offences against Bramins or religion are excessively penalised.

    Từ trong câu: penalise, penalize, criminal, code, extremely, rude, proportion, observe

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 12: Modern History. Nguồn: Project Gutenberg #12845. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One young lady who had left the mine, who could better hear the shells above than the confusion of tongues below, was penalised with a gash--happily slight.

    Từ trong câu: penalise, penalize, young, lady, leave, better, hear, shell

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ penalise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penalise trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ penalise hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ penalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penalise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penalise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penalise: Câu phủ định (10 câu), can và could (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.