Câu tiếng Anh có từ “penalise”
31 câu thật có từ penalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: penalise nghĩa là trừng phạt. penalise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ penalise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Penalising the possession of seditious matter may not be a complete cure for the evil, but it will materially assist to check it.”
Từ trong câu: penalise, possession, matter, complete, cure, evil, assist, check
Lala Lajpat Rai, Young India An interpretation and a history of the nationalist movement from within. Nguồn: Project Gutenberg #49329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Where several members raise their hands simultaneously, all will score the detection, or be penalised for the failure, as the case may be.
Từ trong câu: penalise, several, member, raise, hand, simultaneously, score, detection
Barry Pain, The Problem Club. Nguồn: Project Gutenberg #75598. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ penalise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penalise trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ penalise hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ penalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penalise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penalise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penalise: Câu phủ định (10 câu), can và could (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.