Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “penalise”

31 câu thật có từ penalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: penalise nghĩa là trừng phạt. penalise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ penalise

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They managed to get to dining hall without being penalised for tardiness and ate like wood-choppers.

    Từ trong câu: penalise, manage, get, dine, hall, eat, like, wood

    Ralph Henry Barbour, Left Tackle Thayer. Nguồn: Project Gutenberg #13542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It tainted the blood of all who gave their children into fosterage with Irish women, and penalised the usage of Irish dress and customs.

    Từ trong câu: penalise, blood, give, child, woman, usage, dress, custom

    John O'Mahony, The Sunny Side of Ireland How to see it by the Great Southern and Western Railway. Nguồn: Project Gutenberg #19329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He considered that the young radio experimenters who were carrying Australia along the paths of peaceful scientific accomplishment should be subsidised rather than penalised.

    Ông cho rằng những nhà thí nghiệm vô tuyến trẻ tuổi đang đưa nước Úc đi theo con đường đạt được thành tựu khoa học hòa bình nên được trợ cấp thay vì bị trừng phạt.

    Từ trong câu: penalise, penalize, consider, young, radio, carry, path, peaceful

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Trevor Watkins/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=422766 (bản sửa đổi 4668105). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ penalise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penalise trong kho câu?
Kho câu có 31 câu có từ penalise hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ penalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penalise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penalise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penalise: Câu phủ định (10 câu), can và could (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.