Câu tiếng Anh có từ “penalise”
31 câu thật có từ penalise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: penalise nghĩa là trừng phạt. penalise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impose a penalty on. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ penalise
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Employers of these children who could not show this were penalised.
Người sử dụng lao động của những đứa trẻ này không thể chứng minh được điều này sẽ bị phạt.
Từ trong câu: penalise, employer, child, show
«Ragged school», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=705536 (bản sửa đổi 10833956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If once a national system sufficient for destitution was inaugurated, the man who will not work could be penalised.
Từ trong câu: penalise, once, national, system, sufficient, man, work
Mary Higgs, Glimpses into the Abyss. Nguồn: Project Gutenberg #40122. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One young lady who had left the mine, who could better hear the shells above than the confusion of tongues below, was penalised with a gash--happily slight.
Từ trong câu: penalise, penalize, young, lady, leave, better, hear, shell
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Note that ACC can also penalise workplaces with negligent or poor safety records by adjusting ACC levies upwards.
Từ trong câu: negligent, penalise, note, workplace, poor, safety, record, adjust
«Sustainable Business/New Zealand business structure, tax and compliance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221900 (bản sửa đổi 4471069). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ penalise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ penalise trong kho câu?
- Kho câu có 31 câu có từ penalise hoặc các dạng của từ, trích từ 28 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ penalise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ penalise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ penalise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ penalise: Câu phủ định (10 câu), can và could (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.