Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “ow”
39 câu thật có từ ow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ow
This alone gives great charm and character to a poem; but we were also to change all words ending in ow into aw.
Từ trong câu: ow, alone, give, great, charm, character, poem, change
Kate Douglas Smith Wiggin, Penelope's Experiences in Scotland Being Extracts from the Commonplace Book of Penelope Hamilton. Nguồn: Project Gutenberg #1217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
O-o-o-ow," came those awful sounds, at any time terrible to hear, but at night in the lonely wild, how appalling!
Từ trong câu: ow, come, awful, sound, time, terrible, hear, night
H. A. Cody, The Frontiersman: A Tale of the Yukon. Nguồn: Project Gutenberg #31784. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At about the eighth there was a wrench that made the waggon rattle, and the deep voice was raised in protest, "Ow, Inkos!"
Từ trong câu: ow, wrench, make, rattle, deep, voice, raise, protest
Percy Fitzpatrick, Jock of the Bushveld. Nguồn: Project Gutenberg #36951. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This rock is located at a distance of about ten miles from the shore and is called by the Indians Sa-quan-ow.
Từ trong câu: ow, rock, locate, distance, ten, mile, shore, call
Lucy Thompson, To the American Indian. Nguồn: Project Gutenberg #67084. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"But I should have thought," she had added pensively--"I should have thought as 'ow you'd have found this such a very low-cality."
Từ trong câu: ow, think, add, find, low
E. Temple Thurston, The city of beautiful nonsense. Nguồn: Project Gutenberg #41752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If you can swim about as well as most men can, you can tell 'ow long a man's strength would last him 'ereaways to-night.
Từ trong câu: ow, swim, well, man, tell, long, strength, last
Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've 'eerd--it's odd 'ow things do get about--as we was nearly run down t'other night by a comet or some such blamed foolishness.'
Từ trong câu: ow, odd, thing, get, nearly, run, down, night
Frank Aubrey, A Trip to Mars. Nguồn: Project Gutenberg #44534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If one person treads on the toe of another, the might say "Ow" by reflex.
Từ trong câu: tread, ow, person, toe, another
«Threat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47012 (bản sửa đổi 10901014). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Zip, zip, zip, bl-r-r-r-r-oo-ow!...
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- ow appy14 lần
- ow wow21 lần
- wow ow19 lần
- ow oo23 lần
- mee ow12 lần
- meow ow9 lần
- coo ow10 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ow trong kho câu?
- Kho câu có 39 câu có từ ow hoặc các dạng của từ, trích từ 37 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 14 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ow: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.