Câu tiếng Anh có từ “outlook”
141 câu thật có từ outlook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outlook nghĩa là triển vọng. outlook là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a habitual or characteristic mental attitude that determines how you will interpret and respond to situations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outlook
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
In others, economic interests or social outlook may be more important than ideological commitment.
Từ trong câu: outlook, other, economic, interest, social, important, commitment
«Saylor.org's Comparative Politics/What is Democracy?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276565 (bản sửa đổi 4472928). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The reason for the good outlook on jobs is that many teachers may be retiring.
Từ trong câu: outlook, reason, good, job, many, teacher, retire
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 1/1.5.1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194007 (bản sửa đổi 4664279). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This might reflect a fatalistic outlook on the part of the author.
Từ trong câu: outlook, reflect, part, author
«Njál's saga», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=556421 (bản sửa đổi 8932194). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once the addiction has taken hold, the outlook may appear bleak.
Từ trong câu: outlook, once, addiction, take, hold, appear
«Motivation and emotion/Book/2011/Addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117734 (bản sửa đổi 2410909). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
People with negative outlooks and body language are usually avoided, and may in fact be trying to be avoided.
Từ trong câu: outlook, people, negative, body, language, usually, avoid, fact
«Autistic Survival Guide/Social Interaction Guidelines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=120634 (bản sửa đổi 4655027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“If the widow goes to her cupboard and finds it bare,” Richard answered, “her spiritual outlook we may admit will be affected.
Từ trong câu: outlook, widow, go, cupboard, find, bare, answer, spiritual
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The only thing indeed that in this early outlook might have made me shrink again was the clear circumstance of her being so glad to see me.
Từ trong câu: outlook, shrink, thing, indeed, early, make, again, clear
Henry James, The Turn of the Screw. Nguồn: Project Gutenberg #209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes they may need support to grasp changes in outlook after experiencing the overview effect.
Từ trong câu: grasp, outlook, sometimes, need, support, change, experience, overview
«Motivation and emotion/Book/2017/Emotional resilience in space», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226585 (bản sửa đổi 1784064). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng outlook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| optimistic outlook | 19 lần |
| wider outlook | 41 lần |
| microsoft outlook | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlook trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ outlook hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outlook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlook gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlook: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.