Câu tiếng Anh có từ “outlook”
141 câu thật có từ outlook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outlook nghĩa là triển vọng. outlook là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a habitual or characteristic mental attitude that determines how you will interpret and respond to situations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outlook
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The land was poor, the fences were dilapidated, and the general outlook unpromising.
Từ trong câu: outlook, unpromising, land, poor, fence, general
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Guns and ammunition were being stored, and the outlook became menacing.
Từ trong câu: menacing, outlook, gun, store, become
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Chemical Constitution and Physiological Action.--It is impossible to adopt a more than speculative outlook in this field.
Từ trong câu: physiological, outlook, speculative, chemical, constitution, action, impossible, adopt
Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Desert species are on the brink of extinction the Global Deserts Outlook reports.
Từ trong câu: brink, desert, species, extinction, global, outlook, report
«United Nations Report: Deserts threatened by global warming», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=42430 (bản sửa đổi 4718800). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng outlook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| optimistic outlook | 19 lần |
| wider outlook | 41 lần |
| microsoft outlook | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlook trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ outlook hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outlook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlook gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlook: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.