Câu tiếng Anh có từ “outlook”
141 câu thật có từ outlook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outlook nghĩa là triển vọng. outlook là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a habitual or characteristic mental attitude that determines how you will interpret and respond to situations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outlook
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
As he examined it closely and counted what money he had left, the outlook took on a most gloomy hue.
Khi anh xem xét kỹ càng và đếm số tiền còn lại, khung cảnh bỗng trở nên ảm đạm.
Từ trong câu: outlook, examine, closely, count, money, leave, take, gloomy
Paul Boyton, The Story of Paul Boyton: Voyages on All the Great Rivers of the World. Nguồn: Project Gutenberg #19230. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a quality which only one could have who had preserved a fresh youthfulness of outlook in spite of the hardening processes of maturity.
Từ trong câu: outlook, quality, preserve, fresh, spite, process
Various, Appreciations of Richard Harding Davis. Nguồn: Project Gutenberg #406. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
A veil had been whisked aside; the tract of each one’s outlook was to have a new horizon thenceforward—for a short time or for a long.
Từ trong câu: outlook, tract, aside, new, horizon, short, time, long
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The western window through which he had stared so intently has, I noticed, one peculiarity above all other windows in the house—it commands the nearest outlook on to the moor.
Từ trong câu: outlook, western, intently, window, stare, notice, above, house
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Things familiar to the youngest child that had begun its outlook at existence seemed strange to him.
Từ trong câu: familiar, existence, outlook, strange, thing, young, child, begin
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And even if I had changed somewhat in my ideas and my outlook on life, I certainly did not feel even remotely attracted towards the sort of society Caroline referred to.
Từ trong câu: remotely, even, change, somewhat, idea, outlook, life, certainly
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outlook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| optimistic outlook | 19 lần |
| wider outlook | 41 lần |
| microsoft outlook | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlook trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ outlook hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outlook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlook gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlook: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.