Câu tiếng Anh có từ “outlook”
150 câu thật có từ outlook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outlook nghĩa là triển vọng. outlook là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a habitual or characteristic mental attitude that determines how you will interpret and respond to situations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outlook
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"My son has told me of the lovely outlook you're to have over the water.
Từ trong câu: outlook, lovely, son, tell, water
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
My political and social outlook has gone from very conservative to very liberal.
Từ trong câu: outlook, political, social, go, conservative, liberal
«Creator of website satirizing Glenn Beck on winning domain name case», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=143895 (bản sửa đổi 4816328) · English Wikinews · CC BY 2.5
Once the addiction has taken hold, the outlook may appear bleak.
Từ trong câu: outlook, once, addiction, take, hold, appear
«Motivation and emotion/Book/2011/Addiction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=117734 (bản sửa đổi 2410909) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The only difference I find that knighthood has made to my outlook on life is the knowledge of a slight increase in my tradesmen’s bills.
Từ trong câu: outlook, difference, find, make, life, knowledge, slight, increase
Philip Gibbs, Adventures in Journalism · Tiếng Anh · en-US · PD-US
This outlook, however, has already gone beyond the limits fixed for these introductory paragraphs and must not be pursued further.
Từ trong câu: introductory, outlook, however, already, go, beyond, limit, fix
Adolf von Harnack, History of Dogma, Volume 1 · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng outlook
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| optimistic outlook | 19 lần |
| wider outlook | 41 lần |
| microsoft outlook | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlook trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ outlook hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outlook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlook gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 74 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlook: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.