Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “outlook”

141 câu thật có từ outlook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: outlook nghĩa là triển vọng. outlook là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a habitual or characteristic mental attitude that determines how you will interpret and respond to situations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ outlook

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Having finished my intended tour with Mr. Douglass, and returned to Rochester, the outlook for my future, to me, was not promising.

    Từ trong câu: outlook, tour, finish, intend, mr, return, future, promise

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Guns and ammunition were being stored, and the outlook became menacing.

    Từ trong câu: menacing, outlook, gun, store, become

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was getting really attached to the quiet little uncomplaining woman, but longed sometimes to be able to cheer her by a more hopeful outlook.

    Từ trong câu: attach, outlook, attached, cheer, sometimes, hopeful, quiet, get

    Amy Le Feuvre, The discovery of Damaris. Nguồn: Project Gutenberg #78482. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tea outlook was good, and the coffee industry was recovering from the effects of plant disease and Brazilian competition.

    Từ trong câu: plant, coffee, competition, outlook, industry, recover, disease, tea

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng outlook

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
optimistic outlook19 lần
wider outlook41 lần
microsoft outlook18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlook

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlook trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ outlook hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ outlook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlook gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlook?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlook: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.