Câu tiếng Anh có từ “outlook”
141 câu thật có từ outlook hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outlook nghĩa là triển vọng. outlook là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a habitual or characteristic mental attitude that determines how you will interpret and respond to situations. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outlook
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Colleges have a more liberal outlook, and the most prestigious colleges are most liberal.
Từ trong câu: outlook, liberal, prestigious, college
«Saylor.org's Comparative Politics/How Do People Form Political Attitudes?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276409 (bản sửa đổi 3117048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All in all, the outlook is for the most successful year in the history of the Tufts Menorah.
Từ trong câu: outlook, successful, year, history
Various, The Menorah Journal, Volume 1, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22300. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If possible, a garden outlook should be arranged, and at the least, the canteen walls should be of a restful colour.
Từ trong câu: outlook, possible, garden, arrange, least, canteen, wall, color
L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In describing Lazarus to have reached such an outlook upon life, Browning again ranges himself with the most advanced psychological thought of the century.
Từ trong câu: outlook, describe, reach, life, brown, again, range, himself
Helen A. Clarke, Browning and His Century. Nguồn: Project Gutenberg #38874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The western window through which he had stared so intently has, I noticed, one peculiarity above all other windows in the house—it commands the nearest outlook on to the moor.
Từ trong câu: outlook, western, intently, window, stare, notice, above, house
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Things familiar to the youngest child that had begun its outlook at existence seemed strange to him.
Từ trong câu: familiar, existence, outlook, strange, thing, young, child, begin
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng outlook
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| optimistic outlook | 19 lần |
| wider outlook | 41 lần |
| microsoft outlook | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outlook
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outlook trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ outlook hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outlook xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outlook gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outlook?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outlook: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.