Câu tiếng Anh có từ “orphan”
212 câu thật có từ orphan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orphan nghĩa là mồ côi. orphan là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child who has lost both parents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orphan
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
This is why orphan kittens and puppies cannot be fed cow’s milk.
Từ trong câu: orphan, feed, kitten, puppy, can, milk
«Anatomy and Physiology of Animals/Reproductive System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135404 (bản sửa đổi 4528377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Damn you, man, we can't start an orphan-asylum and widows' home!
Từ trong câu: orphan, damn, man, start, widow, home
Mary Hartwell Catherwood, Mackinac and Lake Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rest are widows, guardians of orphan children, trustees of public institutions, and merchants who have more capital than they can safely and profitably employ.
Từ trong câu: orphan, rest, widow, child, public, institution, merchant, capital
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such orphaned directories can be discovered by data recovery software.
Từ trong câu: directory, orphan, discover, data, recovery, software
«File puzzling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272866 (bản sửa đổi 2320779). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
His alter-ego is a crippled impoverished orphan named Freddy Freeman, who cannot walk.
Từ trong câu: impoverished, alter, ego, orphan, name, can, walk
«Captain Marvel, Jr.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1062429 (bản sửa đổi 10531515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I don’t suppose you ever were an orphan in an asylum, so you can’t possibly understand what it is like.
Từ trong câu: possibly, suppose, ever, orphan, understand, like
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But, now that fortune had cast in his way a nameless orphan, at whom even the meanest could point the finger of scorn, he retorted on him with interest.
Từ trong câu: scorn, now, fortune, cast, way, orphan, even, mean
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How could I possibly prefer the spoilt pet of a wealthy family, who would hate her governess as a nuisance, to a lonely little orphan, who leans towards her as a friend?”
Từ trong câu: nuisance, pet, possibly, prefer, wealthy, family, hate, lonely
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orphan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orphan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orphan trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ orphan hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orphan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orphan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc A2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orphan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orphan: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.