Câu tiếng Anh có từ “orphan”
212 câu thật có từ orphan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orphan nghĩa là mồ côi. orphan là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child who has lost both parents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orphan
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
There are also several "orphan" cyclins for which no Cdk partner has been identified.
Ngoài ra còn có một số cyclin "mồ côi" mà không có đối tác Cdk nào được xác định.
Từ trong câu: orphan, partner, identify, several
«An Introduction to Molecular Biology/Cell Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247383 (bản sửa đổi 4631452) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A orphaned girl whose family were killed by thieves.
Từ trong câu: orphan, thief, girl, family, kill
«List of InuYasha characters», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49577 (bản sửa đổi 9591907) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
How thoughtfully remind me, yet with no pretence of doing so, of the trust in which I held the orphan child!
Từ trong câu: orphan, remind, do, trust, hold, child
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Resuming our march, we next arrived at the Monkey Grove, which was the scene of the tragicomic adventure by which Fritz became the guardian of the orphan ape.
Từ trong câu: orphan, ape, resume, march, next, arrive, monkey, scene
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
Cuffy was an orphan boy whose father had died in action with the Legion.
Từ trong câu: legion, orphan, boy, father, die, action
«Buster Crabbe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399134 (bản sửa đổi 10840648) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Through this, of which each sister had a copy, she trusted long to converse with her orphans.
Từ trong câu: converse, orphan, sister, copy, trust, long
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol 58, No. 357, July 1845 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
An orphan, she had been left a small annual income, the capital of which was under Sturges’ control as trustee.
Từ trong câu: control, income, orphan, annual, leave, small, capital
Various, Weird Tales, Volume 1, Number 2, April, 1923: The unique magazine · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
This incident renewed his old feelings of remorse for the false position in which he had placed the young orphan, who trusted him so entirely.
Từ trong câu: remorse, incident, renew, old, feel, false, position, place
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng orphan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orphan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orphan trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ orphan hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orphan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orphan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc A2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orphan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orphan: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.