Câu tiếng Anh có từ “orphan”
212 câu thật có từ orphan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orphan nghĩa là mồ côi. orphan là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child who has lost both parents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orphan
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The greatest consideration must be shown towards orphans; they must be taught, trained and educated.
Từ trong câu: orphan, consideration, great, show, toward, teach, train, educate
«Bahai Education/Appendix 1: Categorization of and Commentary on Extracts from Bahá'í Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130521 (bản sửa đổi 4431958). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Children to be adopted must meet the requirements and definition of an orphan.
Từ trong câu: orphan, child, adopt, meet, requirement, definition
«Comparative law and justice/Barbados», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=100335 (bản sửa đổi 2581729). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There must be no widows and orphans reduced to poverty through us.
Từ trong câu: orphan, widow, reduce, poverty
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Poor and orphaned children would often have to provide for themselves.
Từ trong câu: orphan, poor, child, often, provide, themselves
«Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 24/J. Sherwood Upchurch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272650 (bản sửa đổi 2535593). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You must be under the impression that I’m one of these damned New England sharks that get their pound of flesh off the widow and orphan.
Từ trong câu: orphan, flesh, widow, impression, damn, new, get, pound
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Orphans always have to wear things just alike,” Adele declared, “and so I am sure that they would like to have these different.”
Từ trong câu: alike, orphan, always, wear, thing, declare, sure, like
Grace May North, Adele Doring of the Sunnyside Club. Nguồn: Project Gutenberg #62151. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orphan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orphan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orphan trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ orphan hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orphan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orphan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc A2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orphan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orphan: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.