Câu tiếng Anh có từ “orphan”
212 câu thật có từ orphan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orphan nghĩa là mồ côi. orphan là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child who has lost both parents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orphan
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are also several "orphan" cyclins for which no Cdk partner has been identified.
Ngoài ra còn có một số cyclin "mồ côi" mà không có đối tác Cdk nào được xác định.
Từ trong câu: orphan, partner, identify, several
«An Introduction to Molecular Biology/Cell Cycle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247383 (bản sửa đổi 4631452). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many tears have already been shed in the country, and there are many orphans, many cripples.
Từ trong câu: orphan, cripple, many, tear, already, shed, country
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was not one iota of information to be had as to the identity of the waifs of the deep, the orphans of the Titanic.
Từ trong câu: orphan, information, identity, deep
Logan, 1884-1937 [Editor] Marshall, Sinking of the Titanic and Great Sea Disasters. Nguồn: Project Gutenberg #781. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were others for orphans, for derelict children, and for the destitute.
Từ trong câu: derelict, other, orphan, child
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There was also the fact that Commissioner Malarkey had reported that an employee of Hutton & Co. was improperly running the Orphans' Trust.
Từ trong câu: improperly, fact, report, employee, run, orphan, trust
K. Kay Shearin, Diamond Dust. Nguồn: Project Gutenberg #7773. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But there was a good deal of snatching young kids done in my young days; for sweeps, destitute orphans, juvenile performers, and so on.”
Từ trong câu: juvenile, good, deal, young, kid, day, sweep, orphan
Juliana Horatia Ewing, Jan of the Windmill: A Story of the Plains. Nguồn: Project Gutenberg #5601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orphan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orphan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orphan trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ orphan hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orphan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orphan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc A2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orphan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orphan: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.