Câu tiếng Anh có từ “orphan”
212 câu thật có từ orphan hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orphan nghĩa là mồ côi. orphan là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a child who has lost both parents. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orphan
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Oh, may we discharge our duty as you have towards this dear little orphan!
Từ trong câu: orphan, discharge, duty, toward, dear, little
Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now death hath swallowed up our worldly pleasure, We orphans made, void of all public might?
Từ trong câu: orphan, worldly, now, death, swallow, up, pleasure, make
Philip Sidney, The Countess of Pembroke's Arcadia. Nguồn: Project Gutenberg #70854. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Let us unite in asking that ere long similar Homes may be opened in Edinburgh and Liverpool, where poor and oppressed orphans abound.
Từ trong câu: orphan, oppress, abound, let, unite, ask, long, similar
Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pensions may then be paid to their widows and orphans.
Từ trong câu: widow, pension, paid, orphan
«Social security», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=261849 (bản sửa đổi 10902284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is my father's spirit that has saved you for his son's sake, that I may not be utterly abandoned and an orphan."
Từ trong câu: abandon, sake, utterly, orphan, abandoned, spirit, save
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orphan
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orphan
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orphan trong kho câu?
- Kho câu có 212 câu có từ orphan hoặc các dạng của từ, trích từ 176 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orphan xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orphan gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc A2 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orphan?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orphan: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.