Câu tiếng Anh có từ “negotiate”
172 câu thật có từ negotiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: negotiate nghĩa là đàm phán. negotiate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discuss the terms of an arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ negotiate
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The credit card company will negotiate on your behalf for lower interest rates.
Từ trong câu: negotiate, behalf, credit, card, company, low, interest, rate
«Economics and Personal Finance/Banking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240599 (bản sửa đổi 2796602). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A liberal consular convention which has been negotiated with Belgium will be submitted to the Senate.
Từ trong câu: negotiate, liberal, convention, submit
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We ought to negotiate for the best terms, but the man who advises that, will be hissed at and called a ‘coward.’
Chúng ta nên thương lượng để đạt được những điều kiện tốt nhất, nhưng người đưa ra lời khuyên đó sẽ bị mắng mỏ và gọi là ‘kẻ hèn nhát’.
Từ trong câu: negotiate, ought, best, term, man, advise, call, coward
John Esten Cooke, Mohun; Or, the Last Days of Lee and His Paladins. Final Memoirs of a Staff Officer Serving in Virginia. from the Mss. of Colonel Surry, of Eagle's Nest.. Nguồn: Project Gutenberg #8424. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They will do their best to present the Albanians as intransigent, irrational and belligerent during the process of negotiating autonomy for the province.
Từ trong câu: negotiate, belligerent, irrational, autonomy, best, present, process, province
Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I think I can negotiate with the young Grand Duke's uncle and I promise that he will regard the matter in a fair light.
Từ trong câu: negotiate, think, young, grand, uncle, promise, regard, matter
Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shechem, when negotiating with Jacob and his sons for Dinah, says, "Ask me never so much dowry and gift, and I will give according as ye shall say unto me."
Từ trong câu: dowry, negotiate, son, ask, never, much, gift, give
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However in the third you will have to negotiate with the two occupants.
Từ trong câu: occupant, however, third, negotiate
«Medal of Honor: Frontline/Campaign 4: Rolling Thunder», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427283 (bản sửa đổi 3855830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Supervisors have different ways of working and you will, to some degree, need to negotiate your approach to supervision style.
Người giám sát có những cách làm việc khác nhau và ở một mức độ nào đó, bạn sẽ cần phải thương lượng cách tiếp cận của mình với phong cách giám sát.
Từ trong câu: approach, degree, supervision, negotiate, supervisor, working, different, way
«UC-Pharmacy-Research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171389 (bản sửa đổi 1824180). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng negotiate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ negotiate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ negotiate trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ negotiate hoặc các dạng của từ, trích từ 156 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ negotiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ negotiate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ negotiate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ negotiate: Quá khứ đơn (22 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.