Câu tiếng Anh có từ “navigate”
162 câu thật có từ navigate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: navigate nghĩa là điều hướng. navigate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: travel on water propelled by wind or by other means. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ navigate
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Legal and regulatory consulting firms help navigate compliance requirements.
Từ trong câu: navigate, consult, legal, regulatory, firm, help, compliance, requirement
«Introduction to Brain-Computer Interfaces/Module 8: The Future of BCIs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326546 (bản sửa đổi 2785497). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They navigate with keen eyesight, as they cannot echolocate.
Từ trong câu: echolocate, navigate, keen, eyesight, can
«Pteropus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788416 (bản sửa đổi 8562168). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She led them into oncoming traffic and, with city-smart agility, navigated them to the other side of the street.
Từ trong câu: agility, navigate, lead, traffic, city, smart, side, street
Joe Hutsko, "Undo": A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Effectively navigating the complex terrain of fatigue necessitates a meticulous patient history.
Từ trong câu: meticulous, effectively, navigate, complex, terrain, fatigue, patient, history
«Internal Medicine/Fatigue», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=460994 (bản sửa đổi 4321613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The object is mainly to navigate the aircraft autonomously.
Từ trong câu: autonomously, object, mainly, navigate, aircraft
«Embedded Control Systems Design/Aviation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152582 (bản sửa đổi 4223342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most bats use sound to navigate during the night by echolocation.
Từ trong câu: echolocation, bat, use, sound, navigate, night
«Bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17099 (bản sửa đổi 10868160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Like most bats, the Vesper bat relies on echolocation to navigate in flight, and find its prey.
Từ trong câu: echolocation, like, bat, rely, navigate, flight, find, prey
«Vesper bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=433753 (bản sửa đổi 10589209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They use echolocation to find prey and to navigate.
Từ trong câu: echolocation, use, find, prey, navigate
«Neuroethology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324447 (bản sửa đổi 6959987). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Echolocation in toothed whales is used for orientation and hence navigating the oceans.
Từ trong câu: echolocation, tooth, whale, use, orientation, hence, navigate, ocean
«Sensory Systems/Other Animals/Echolocation Toothed Whales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385725 (bản sửa đổi 3412218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Human echolocation is a technique involving echolocation used by some blind humans to navigate within their environment.
Từ trong câu: echolocation, human, technique, involve, use, blind, navigate, environment
«Human Physiology/Senses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87671 (bản sửa đổi 4598187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng navigate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| navigate the complexities | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ navigate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ navigate trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ navigate hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ navigate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ navigate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ navigate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ navigate: can và could (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.