Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “navigate”

162 câu thật có từ navigate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: navigate nghĩa là điều hướng. navigate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: travel on water propelled by wind or by other means. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ navigate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The users should not have to navigate and search the various servers separately.

    Từ trong câu: navigate, separately, user, search, various, server

    «ETD Guide/The Future/Interoperability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=161083 (bản sửa đổi 3232304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "He'll have to go backward, but he'll find it easier to navigate."

    Từ trong câu: navigate, go, backward, find, easy

    Frederick Ferdinand Moore, The Devil's Admiral. Nguồn: Project Gutenberg #10988. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To navigate Lake Superior on a raft was a perilous undertaking, but the attempt had to be made.

    Từ trong câu: navigate, lake, superior, undertake, attempt, make

    Ethel C. Brill, The Island of Yellow Sands: An Adventure and Mystery Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #46271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anyone hoping to navigate a course had to be able to relate a two-dimensional map to the new reality of a three-dimensional planet.

    Từ trong câu: navigate, anyone, hope, course, able, relate, dimensional, map

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • However, this exemption creates a “grey zone” Czech courts must try to navigate.

    Từ trong câu: exemption, however, create, gray, zone, court, try, navigate

    «Media Law in the Czech Republic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328037 (bản sửa đổi 2809286). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Due to this they lack a path integration vector (which is set at zero) and have to navigate with visual cues only when displaced.

    Từ trong câu: integration, displace, vector, due, lack, path, set, navigate

    «Sensory Systems/Insects/Navigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394665 (bản sửa đổi 3362374). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng navigate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
navigate the complexities40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ navigate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ navigate trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ navigate hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ navigate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ navigate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ navigate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ navigate: can và could (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.