Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “navigate”

162 câu thật có từ navigate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: navigate nghĩa là điều hướng. navigate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: travel on water propelled by wind or by other means. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ navigate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We use these rules regularly to navigate the world, solve problems, and pursue various ends.

    Từ trong câu: navigate, use, rule, regularly, world, solve, problem, pursue

    «Deontology», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The player can navigate the open world by walking, driving a car, or taking public transport.

    Từ trong câu: navigate, player, open, world, walk, drive, car, take

    «Germs Nerawareta Machi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=843590 (bản sửa đổi 10832938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Increasing the contrast can make reading and navigating the screen easier for someone with poor vision.

    Từ trong câu: navigate, increase, contrast, make, read, screen, easy, someone

    «Assistive Technology in Education/Windows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222055 (bản sửa đổi 4412498). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some of the passengers came to the conclusion that the river was never intended to be navigated in places she attempted to run through.

    Từ trong câu: navigate, passenger, come, conclusion, river, never, intend, place

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We are liberated from the maps we have been using to navigate our world and free to create new ones based on our own observations.

    Từ trong câu: navigate, map, liberate, use, world, free, create, new

    Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng navigate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
navigate the complexities40 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ navigate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ navigate trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ navigate hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ navigate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ navigate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ navigate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ navigate: can và could (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.