Câu tiếng Anh có từ “navigate”
162 câu thật có từ navigate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: navigate nghĩa là điều hướng. navigate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: travel on water propelled by wind or by other means. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ navigate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Reading becomes the practice of navigating structures; writing becomes the act of shaping those structures.
Từ trong câu: navigate, read, become, practice, structure, write, act, shape
«DesignWriteStudio/Course/Blog/994 Reading and Writing from Within Hypertext Systems», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327083 (bản sửa đổi 2793563). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In its early years, many people did not know how to navigate through websites or read the information provided.
Từ trong câu: navigate, early, year, many, people, know, website, read
«Professional and Technical Writing/Business Communications/Website», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222071 (bản sửa đổi 2309960). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once you feel comfortable in navigating it, just spend more time giving your students’ the chances to work on it.
Từ trong câu: navigate, once, feel, comfortable, spend, time, give, student
«Editing Internet Texts/Interactive whiteboards for teaching», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221758 (bản sửa đổi 2535135). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
On the whole, however, it appeared best to keep on and feel my way along the coast, navigating rather by sound than by sight.
Từ trong câu: sight, navigate, sound, coast, whole, however, appear, best
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng navigate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| navigate the complexities | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ navigate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ navigate trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ navigate hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ navigate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ navigate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ navigate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ navigate: can và could (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.