Câu tiếng Anh có từ “navigate”
162 câu thật có từ navigate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: navigate nghĩa là điều hướng. navigate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: travel on water propelled by wind or by other means. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ navigate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Sometimes a long raft of boards comes along, requiring the nicest skill in navigating it through the narrow passage left by the mill-dam.
Từ trong câu: navigate, sometimes, long, board, come, require, nice, skill
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A vessel and crew which has navigated the "Bad Black Sea." as the Turks call it, has nothing to fear from the broadest ocean.
Từ trong câu: navigate, vessel, crew, bad, black, sea, call, nothing
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Preserving an equilibrium, and riding on a more or less even keel, is the hardest point to be met in navigating an aëroplane.
Từ trong câu: navigate, equilibrium, preserve, ride, less, even, hard, point
Stanley R. Matthews, Motor Matt's Reverse; or, Caught in a Losing Cause. Nguồn: Project Gutenberg #51343. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It does not necessarily mean that it does achieve the highest welfare for people who are seeking to navigate in a bureaucratic organization.
Từ trong câu: bureaucratic, necessarily, mean, achieve, high, welfare, people, seek
«Saylor.org's Comparative Politics/Defining Bureaucracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280145 (bản sửa đổi 2428407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng navigate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| navigate the complexities | 40 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ navigate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ navigate trong kho câu?
- Kho câu có 162 câu có từ navigate hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ navigate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ navigate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ navigate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ navigate: can và could (21 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.