Câu tiếng Anh có từ “must”
281 câu thật có từ must hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: must nghĩa là phải. must là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a necessary or essential thing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ must
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
I must set out again in an hour at the latest.”
Từ trong câu: must, latest, set, out, again, hour, late
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And the worst was, that I must decide quickly, or I should miss the afternoon coach, which would take me down in time for to-night.
Từ trong câu: afternoon, must, worst, quickly, decide, coach, bad, miss
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It must be one of the hugest keeps in all France.
Từ trong câu: huge, keep, must
M. F. Mansfield, Castles and Chateaux of Old Touraine and the Loire Country. Nguồn: Project Gutenberg #37211. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Seeing the decay of the best things in the world, we must own the predominant power of the cause of this decay.
Từ trong câu: thing, decay, must, own, see, best, world, power
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #71326. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We must visit your pearl-oyster beds at the earliest opportunity.'
Từ trong câu: bed, opportunity, at, must, visit, early, your, you
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He that would extract poison from them, must for the most part come to them with a mind already debauched.
Từ trong câu: already, mind, extract, poison, must, come, most, they
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng must
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ must
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ must trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ must hoặc các dạng của từ, trích từ 170 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ must xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ must gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ must?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ must: must và have to (281 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ đơn (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.