Câu tiếng Anh có từ “momentum”
131 câu thật có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: momentum nghĩa là một lực hoặc sức mạnh thúc đẩy. momentum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an impelling force or strength. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ momentum
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It would have taken a swift horse to beat Thor and he had already gained momentum.
Từ trong câu: momentum, take, swift, horse, beat, already, gain
James Oliver Curwood, The grizzly king. Nguồn: Project Gutenberg #10977. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The men, in their machines, had started off to get momentum for a rise into the air.
Từ trong câu: momentum, man, machine, start, off, get, rise, air
Charles Amory Beach, Air Service Boys Over the Rhine; Or, Fighting Above the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #33834. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The chain straightened, the lock gave way; the momentum had accomplished what the steady force could not.
Từ trong câu: momentum, chain, straighten, lock, give, way, accomplish, steady
E. Everett Howe, The chronicles of Break o'Day. Nguồn: Project Gutenberg #79241. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Why did that army which had proceeded thus far with such impetuous and irresistible momentum suddenly turn snail?
Từ trong câu: momentum, snail, army, proceed, thus, far, irresistible, suddenly
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By this time, to a certain extent at least, the offensive momentum of both sides had been reduced in speed.
Từ trong câu: momentum, time, certain, extent, least, offensive, side, reduce
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bill’s shoulders came free so unexpectedly that before either Bill or Ronnie could check the momentum, Bill had lost his balance.
Từ trong câu: momentum, shoulder, come, free, unexpectedly, either, bill, check
Elbert M. Hoppenstedt, The Mystery of the Deserted Village. Nguồn: Project Gutenberg #66341. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng momentum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| angular momentum | 612 lần |
| conservation of momentum | 68 lần |
| relativistic momentum | 21 lần |
| linear momentum | 41 lần |
| momentum conservation | 17 lần |
| gaining momentum | 38 lần |
| generalized momentum | 11 lần |
| momentum equation | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentum trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ momentum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentum: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.