Câu tiếng Anh có từ “momentum”
131 câu thật có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: momentum nghĩa là một lực hoặc sức mạnh thúc đẩy. momentum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an impelling force or strength. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ momentum
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The jerks perceptibly diminished; as the sled gained momentum, he caught them up, till it was moving steadily along.
Từ trong câu: momentum, steadily, moving, gain, catch, up, till, move
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But Germany's offenses, viewed singly, were passed over; it was their cumulative force that was providing the momentum to hostilities.
Từ trong câu: momentum, cumulative, offense, view, pass, force, provide, hostility
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 6 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29385. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ten minutes later he dreamed that he was falling down innumerable flights of stairs, bounding from one to another with ever increasing momentum.
Từ trong câu: momentum, ten, minute, late, dream, fall, down, flight
Ralph Henry Barbour, Fourth Down!. Nguồn: Project Gutenberg #63892. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Upheld by the momentum of the time, Tess knew nothing of this, did not see anything, did not know the road they were taking to the church.
Từ trong câu: momentum, time, know, nothing, see, anything, road, take
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With the winning of their first clash the farmers' movement was achieving momentum.
Từ trong câu: farmer, achieve, momentum, movement, win, first
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng momentum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| angular momentum | 612 lần |
| conservation of momentum | 68 lần |
| relativistic momentum | 21 lần |
| linear momentum | 41 lần |
| momentum conservation | 17 lần |
| gaining momentum | 38 lần |
| generalized momentum | 11 lần |
| momentum equation | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentum trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ momentum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentum: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.